Tư vấn hỗ trợ: 024 6260 2045 Email: vietnamnaganuma@gmail.com

Trang chủ » Đào tạo tiếng Nhật » Tiếng Nhật du học » Một số Phó từ trong Tiếng Nhật

Một số Phó từ trong Tiếng Nhật

Phó từ (trạng từ) là từ bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, mức độ, cách thức... cho một động từ, một tính từ, một cụm từ hoặc một phó từ khác.

Chúng ta hãy cùng học một số phó từ trong tiếng Nhật :

さっき、たったいま、いつか、このごろ、しばらく、ずっと、いつでも、たいてい、たまに。
1.さっき:vừa nãy.
さっき おたくから でんわが ありました。
Vừa nãy tôi đã có điện thoại từ gia đình.


2.たったいま:ban nãy, chỉ tới lúc này.
たったいま おきた ところです。
Tôi đã ngủ dậy ban nãy.


3.いつか:khi nào đó.
いつか じぶんで いえを たてたいです。
khi nào đó tôi muốn tự mình xây dựng nhà.


4.このごろ:dạo này, gần đây/
わたなべさんは このごろ はやく かえります。
Dạo này chi watanabe trở về nhà sớm.


5.しばらく:lâu.
ねむいとき、くるまを とめて、しばらく ねます。
Lúc buồn ngủ tôi dùng xe lại ngủ 1 giấc dài.


6.ずっと:suốt.
ずっと にほんに すむ つもりです。
Tôi dự định sống ở nhật suốt.


7.いつでも: bất cứ khi nào
いつでも NHKを けんがくする ことができます。
Bất cứ khi nào tôi cũng có thể tham quan học tập trong đài NHK.


8.たいてい:thường, nói chung.
やすみのひは たいてい えを かいています。
Ngày nghỉ tôi thường vẽ tranh.


9. たまに:đôi khi, thỉnh thoảng.
えいがは あまり みませんが、たまに テレビで ふるいえいがを みます。
Phim thì tôi không hay xem nhưng đôi khi xem phim cũ trên tivi.


10.さきに、さいしょに、さいごに。

a)      さきに:trước, phía trước
さきに おかしを たべて、それから おちゃを のみます。
Ăn kẹo trước sau đó thì uống trà.

b)      さいしょに:trước tiên, đầu tiên.
さいしょに たなかせんせいを ごしょうかいします。
Trước tiên là giới thiệu về giáo viên tanaka.

c)      さいごに:cuối cùng, sau cùng.
さいごに へやを でる ひとは でんきを けしてください。
Người ra khỏi phòng sau cùng hãy tắt điện.